Từ danh sách chính thức của Bộ Y tế Nhật (MHLW) về các cơ sở y tế tiếp nhận bệnh nhân nước ngoài. Ngôn ngữ, khoa, giờ làm việc và điện thoại như công bố. Hãy gọi trước khi đến.
Phần chữ trong trang này chưa được người bản ngữ kiểm tra. Các con số và nguồn thì không đổi.
2 cơ sở
| Tên | Khoa / ngôn ngữ | Địa chỉ | Điện thoại | Giờ tiếp nhận | 24h | Phiên dịch |
|---|---|---|---|---|---|---|
| NAKAMURA Hosopital 社会医療法人財団中村病院 web 病院 | 内科: EN,PT,VI,ZH; 外科: EN,PT,VI,ZH; 小児科: EN,PT,VI,ZH; 脳神経外科: EN,PT,VI,ZH; 泌尿器科: EN,PT,VI,ZH; 整形外科: EN,PT,VI,ZH; 脳神経内科: EN,PT,VI,ZH; 循環器内科: EN,PT,VI,ZH EN, PT, VI, ZH | 4-28 tennoutyou,etizensi,fukui prefecture,915-0068 | 0778-22-0618 | 月,水,木,金:8:00-11:00 13:30-17:30 (救急外来24時間対応) 火,土(第1,3,5):8:00-11:00(救急外来24時間対応) | ✓ | |
| University of Fukui Hospital 福井大学医学部附属病院 web 病院 | AR, BN, DE, ES, FR, HI, ID, IT, KM, KO, LO, MN, MS, MY, NE, PT, RU, SI, TH, TL, TR, UK, UR, VI, ZH | 23-3 Matsuoka Shimoaizuki, Eiheiji-cho, Yoshida-gun, Fukui 910-1193, Japan | 0776-61-3111 | 月-金:8:30-11:00(救急部24時間対応) 土日・祝日・年末年始:救急部24時間対応 | ✓ | ✓ |
Nguồn: 厚生労働省 外国人患者を受け入れる医療機関の情報を取りまとめたリスト (MHLW). Từ danh sách chính thức của Bộ Y tế Nhật (MHLW) về các cơ sở y tế tiếp nhận bệnh nhân nước ngoài. Ngôn ngữ, khoa, giờ làm việc và điện thoại như công bố. Hãy gọi trước khi đến.